vụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Mùa, thời kỳ của một công việc sản xuất nông nghiệp: Chỉ một khoảng thời gian cụ thể trong năm gắn liền với việc trồng trọt, thu hoạch.
- Sự việc, vụ việc: Chỉ một sự kiện, một tình huống cụ thể, thường là một sự việc có tính chất pháp lý, hình sự hoặc đáng chú ý.
- Cơ quan chuyên môn trong một bộ: Chỉ một đơn vị tổ chức cấp vụ trong hệ thống hành chính nhà nước.
- (Phương ngữ) Con quay: Một đồ chơi dân gian.
Động từ:
- Ham chuộng, mưu cầu, chạy theo: Chỉ sự theo đuổi, tìm kiếm một cách quá mức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Mùa vụ):
- Nông dân đang bận rộn với vụ gặt.
- Trồng cây ăn trái phải đúng vụ thì quả mới ngon.
- Danh từ (Sự việc):
- Công an đang điều tra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
- Tòa án sẽ xét xử vụ kiện tranh chấp đất đai vào tuần tới.
- Danh từ (Cơ quan):
- Ông ấy là Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
- Công văn này đã được chuyển đến Vụ Tổ chức Cán bộ.
- Động từ:
- Anh ta chỉ biết vụ lợi, không quan tâm đến tình nghĩa.
- Phong trào thi đua tránh tình trạng chạy theo thành tích, vụ số lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vụ" khi dùng với nghĩa sự việc thường kết hợp với các danh từ chỉ loại sự việc cụ thể (vụ án, vụ việc, vụ cháy, vụ trộm) để tạo thành một cụm danh từ chỉ một sự kiện riêng lẻ, được nhận diện rõ ràng.
- Trong văn phong hành chính, "Vụ" (viết hoa) là tên gọi chính thức của một đơn vị cấp dưới trực tiếp của Bộ.
Biến thể và từ gần giống
- Vụ việc (dt): Sự việc, thường dùng trong ngữ cảnh cần nhấn mạnh tính chất phức tạp hoặc cần giải quyết.
- Mùa vụ (dt): Chỉ chung về thời kỳ sản xuất nông nghiệp.
- Vụ án (dt): Vụ việc liên quan đến pháp luật, đang được cơ quan tư pháp thụ lý, điều tra, xét xử.
- Vụ lợi (đgt/tt): Hành động hoặc tính cách chỉ chạy theo lợi ích cá nhân.
Từ đồng nghĩa
- Mùa (dt): Đồng nghĩa với nghĩa chỉ thời kỳ sản xuất (vụ gặt = mùa gặt).
- Sự việc, việc, chuyện (dt): Đồng nghĩa với nghĩa chỉ một sự kiện (một vụ tai nạn = một sự việc tai nạn).
- Phòng, ban, cục (dt): Các đơn vị hành chính tương đương, tùy theo quy mô và hệ thống.
- Mưu cầu, chạy theo (đgt): Đồng nghĩa với nghĩa động từ.
Thành ngữ liên quan
- "Cày hai vụ": Làm việc, sản xuất được hai mùa trong một năm. Nghĩa bóng: làm việc rất chăm chỉ, hiệu quả.
- "Vụ lợi cá nhân": Chỉ quan tâm và tìm kiếm lợi ích cho riêng mình, thường mang nghĩa tiêu cực.
- "Đánh vụ": (Phương ngữ) Chơi con quay.
- 1 I. dt. 1. Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất: vụ gặt. 2. Sự việc: vụ tham nhũng vụ kiện. II. đgt. Ham chuộng, mưu cầu: vụ danh lợi vụ thành tích. III. dt. Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ: vụ kế hoạch vụ phó vụ trưởng.
- 2 dt., đphg Con quay: con vụ bông vụ đánh vụ.
- 3 Nh. Vú.
Từ chứa "vụ"
Từ có nhắc đến "vụ"
Proverbs and Idioms
- Gieo trồng đúng thời vụ và ruộng đất cày bừa kĩ, đất tốt là những yếu tố quan trọng nhất quyết định năng suất cây trồng. Nhất thốn thổ, nhất thốn kim
- Vụ mùa cấy cao vụ chiêm cấy trũng
- Sài đường, lúa tép vụ năm, hin, dâu, tám, dự thì chăm vụ mười
- Làm vụ mười không phân như làm ông thần hoàng không có miệu
- Thường vụ cướp lớn hơn vụ trộm
- Khó Huyện quan hơn hầu Tư vụ