vụ

  1. 1 I. dt. 1. Mùa, thời của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất: vụ gặt. 2. Sự việc: vụ tham nhũng vụ kiện. II. đgt. Ham chuộng, mưu cầu: vụ danh lợi vụ thành tích. III. dt. Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ: vụ kế hoạch vụ phó vụ trưởng.
  2. 2 dt., đphg Con quay: con vụ bông vụ đánh vụ.
  3. 3 Nh. .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vụ
Mẹ đang thu hoạch vụ lúa mùa này.