wangling

/'wæɳgliɳ/
Học thuật
Thân thiện
wangling

He was caught wangling extra vacation days.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động dùng mánh khóe, thủ đoạn để đạt được điều đó: "Wangling" chỉ việc đạt được một kết quả, thường khó khăn hoặc không chính thức, bằng cách sử dụng sự khéo léo, thuyết phục, hoặc đôi khi những mánh khóe không hoàn toàn trung thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His promotion was the result of clever wangling, not just hard work. (Sự thăng chức của anh ta kết quả của việc vận dụng mánh khóe khéo léo, không chỉ làm việc chăm chỉ.)
    • After some skillful wangling, she managed to get us the best table in the restaurant. (Sau một vài mánh khóe khéo léo, ấy đã xoay xở để cho chúng tôi chiếc bàn tốt nhất trong nhà hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by dint of wangling": nhờ vào việc dùng mánh khóe.
    • He got the tickets by dint of wangling. (Anh ta được nhờ vào việc dùng mánh khóe.)
Biến thể từ gần giống
  • Wangle (động từ): dùng mánh khóe để đạt được (cái đó).
    • He wangled an invitation to the exclusive party. (Hắn ta dùng mánh khóe để kiếm được một lời mời dự bữa tiệc độc quyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Scheming: lập mưu, toan tính.
  • Maneuvering: vận động, thao túng.
  • Finagling (thông tục): lừa gạt, xoay xở bằng mánh khóe.
Từ trái nghĩa
  • Earning: kiếm được (bằng nỗ lực chính đáng).
  • Achieving honestly: đạt được một cách trung thực.
wangling

He was caught wangling extra vacation days.

danh từ
  1. sự dùng thủ đoạn mánh khoé (để đạt mục đích )

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống