wangle

/'wæɳgl/
danh từ
  1. thủ đoạn, mánh khoé
ngoại động từ
  1. (từ lóng) đạt (mục đích ) bằng thủ đoạn mánh khoé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "wangle"

wangle
He managed to wangle an invitation to the exclusive party.