warm-blooded

/'wɔ:m,blʌdid/
tính từ
  1. (động vật học) máu nóng
  2. hay giận, nóng nảy (người)
  3. nhiệt tình, sôi nổi
  4. đa cảm (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

warm-blooded
A penguin is a warm-blooded animal that lives in cold climates.