watch chain

Định nghĩa

Danh từ: Dây chuyền đồng hồ bỏ túi, một sợi dây chuyền hoặc ruy băng ngắn dùng để gắn một chiếc đồng hồ bỏ túi vào áo gile của đàn ông.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy lấy đồng hồ bỏ túi ra xem giờ, sợi dây chuyền đồng hồ vàng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.)
  • (Sợi dây chuyền đồng hồ của ông già được làm bằng bạc, gắn một mặt dây nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wear a watch chain": đeo dây chuyền đồng hồ.

    • In the 19th century, it was fashionable for gentlemen to wear a watch chain across their waistcoat. (Vào thế kỷ 19, việc các quý ông đeo dây chuyền đồng hồ ngang áo gile rất thời trang.)
  • "to break a watch chain": làm đứt dây chuyền đồng hồ.

    • He accidentally broke his watch chain while getting out of the carriage. (Anh ấy vô tình làm đứt dây chuyền đồng hồ khi ra khỏi xe ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • Watch fob (danh từ): mặt dây hoặc vật trang trí nhỏ gắn vào dây chuyền đồng hồ.

    • The watch fob was engraved with his initials. (Mặt dây đồng hồ được khắc tên viết tắt của anh ấy.)
  • Pocket watch (danh từ): đồng hồ bỏ túi (thường đi kèm với dây chuyền).

    • He inherited a beautiful pocket watch from his grandfather. (Anh ấy thừa kế một chiếc đồng hồ bỏ túi đẹp từ ông nội.)
Từ đồng nghĩa
  • Watch chain: dây chuyền đồng hồ (không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến trong tiếng Việt; thường dùng nguyên cụm từ này hoặc "dây đeo đồng hồ bỏ túi").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "watch chain".

Thành ngữ liên quan
  • "to be on the watch chain": (nghĩa bóng) được coi trọng, được giữ gìn cẩn thận như một vật quý giá.
    • Her grandmother's ring is always on the watch chain, kept safe in a velvet box. (Chiếc nhẫn của bà cô ấy luôn được giữ gìn cẩn thận, như một vật quý giá.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "watch chain"

watch chain
A gentleman checks the time on his pocket watch attached by a watch chain.