watt-hour

/'wɔt,auə/
Học thuật
Thân thiện
watt-hour

A battery label shows a capacity of 100 watt-hours.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Oát giờ: Một đơn vị đo năng lượng điện, tương đương với năng lượng tiêu thụ bởi một thiết bị công suất một oát (watt) hoạt động liên tục trong một giờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This battery has a capacity of 5000 watt-hours. (Pin này dung lượng 5000 oát giờ.)
    • My electricity bill shows my consumption in kilowatt-hours. (Hóa đơn tiền điện của tôi hiển thị mức tiêu thụ của tôi bằng kilôoát giờ.)
    • A 60-watt light bulb uses 60 watt-hours of energy if it is on for one hour. (Một bóng đèn 60 oát sẽ sử dụng 60 oát giờ năng lượng nếu sáng trong một giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Watt-hour meter": Đồng hồ đo điện năng, thiết bị đo tổng năng lượng điện tiêu thụ tính bằng oát giờ (thường kilôoát giờ).
    • The electrician checked the watt-hour meter to record our usage. (Thợ điện đã kiểm tra đồng hồ đo điện để ghi lại mức tiêu thụ của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Kilowatt-hour (kWh) (n): Kilôoát giờ, đơn vị năng lượng phổ biến hơn, bằng 1000 oát giờ.
    • Most households are charged for electricity per kilowatt-hour. (Hầu hết các hộ gia đình được tính tiền điện theo kilôoát giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Unit of electrical energy: Đơn vị năng lượng điện. (Đây mô tả chung, không phải từ đồng nghĩa trực tiếp.)
Lưu ý
  • "Watt-hour" một đơn vị đo lường cụ thể. khác với "watt" (oát), đơn vị đo công suất (tốc độ sử dụng năng lượng). "Watt-hour" đo tổng đã sử dụng, trong khi "watt" đo (năng lượng sử dụng trên một đơn vị thời gian).
watt-hour

A battery label shows a capacity of 100 watt-hours.

danh từ
  1. (điện học) oát giờ

Từ chứa "watt-hour"