wayfaring

/'wei,reəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
wayfaring

A poor wayfaring stranger walks along a dusty country road.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đi bộ du lịch, lữ hành: Dùng để mô tả việc đi lại, đặc biệt bằng cách đi bộ, trong một hành trình dài hoặc một chuyến du lịch.
    • Lang thang, phiêu bạt: Có thể mang sắc thái chỉ việc đi đây đó không điểm đến cố định.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Việc đi bộ du lịch, cuộc hành trình: Chỉ hành động hoặc sự kiện đi du lịch, thường đi bộ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The wayfaring stranger looked tired and dusty from the long road. (Người lữ khách xa lạ trông mệt mỏi đầy bụi đường từ chặng đường dài.)
    • They followed the old wayfaring path through the hills. (Họ đi theo con đường mòn lữ hành xưa xuyên qua những ngọn đồi.)
  • Danh từ:

    • His wayfaring across the continent took nearly two years. (Cuộc hành trình băng qua lục địa của anh ấy mất gần hai năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wayfaring stranger": Một người lạ đang trên hành trình, thường xuất hiện trong văn học dân gian âm nhạc để chỉ một lữ khách cô đơn.
    • The song tells the story of a poor wayfaring stranger. (Bài hát kể câu chuyện về một người lữ hành xa lạ nghèo khó.)
Biến thể từ gần giống
  • Wayfarer (danh từ): Người đi đường, lữ khách (người thực hiện việc 'wayfaring').
    • The inn provided shelter for weary wayfarers. (Quán trọ cung cấp chỗ trú cho những lữ khách mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Peripatetic (lang thang), itinerant (du hành), traveling (đang đi du lịch).
  • Danh từ: Journey (hành trình), travel (việc du lịch), trek (chuyến đi bộ dài).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "wayfaring". Tuy nhiên, khái niệm thường gắn với hình ảnh "người đi đường" (wayfarer) trong các câu chuyện bài hát.
wayfaring

A poor wayfaring stranger walks along a dusty country road.

tính từ
  1. đi bộ đi du lịch

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự