peripatetic

/,peripə'tetik/
tính từ (Peripateic)
  1. (triết học) (thuộc) triết của A-ri-xtốt, (thuộc) phái tiêu dao
  2. lưu động đi rong
danh từ (Peripateic)
  1. (triết học) người theo triết của A-ri-xtốt, người theo phái tiêu dao
  2. người bán hàng rong, nhà buôn lưu động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "peripatetic"

peripatetic
A peripatetic philosopher teaches his students while walking through a garden.