well-balanced

/'wel'b l nst/
Học thuật
Thân thiện
well-balanced

A gymnast performs a well-balanced routine on the balance beam.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cân bằng, hài hòa: Chỉ trạng thái ổn định, sự cân đối giữa các yếu tố, không thiên lệch.
    • Đúng mực, biết điều: Chỉ người suy nghĩ hành xử chín chắn, hợp .
    • sức khỏe tinh thần ổn định: Chỉ trạng thái tâm lý lành mạnh, không rối loạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A well-balanced diet includes fruits, vegetables, and proteins. (Một chế độ ăn cân bằng bao gồm trái cây, rau củ chất đạm.)
    • She is a well-balanced individual who handles stress very well. ( ấy một người đúng mực, biết cách xử lý căng thẳng rất tốt.)
    • The committee made a well-balanced decision after considering all opinions. (Ủy ban đã đưa ra một quyết định cân bằng sau khi xem xét mọi ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "well-balanced view/opinion": quan điểm cân bằng, toàn diện.

    • The article presents a well-balanced view on the economic issue. (Bài báo trình bày một quan điểm cân bằng về vấn đề kinh tế.)
  • "well-balanced life": cuộc sống cân bằng (giữa công việc, gia đình, giải trí...).

    • He strives to maintain a well-balanced life. (Anh ấy cố gắng duy trì một cuộc sống cân bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Balanced (adj): cân bằng, cân đối.

    • The report gives a balanced summary. (Báo cáo đưa ra một bản tóm tắt cân đối.)
  • Well-adjusted (adj): thích nghi tốt, ổn định về mặt tâm lý (nghĩa gần với "well-balanced" khi nói về con người).

    • The child is well-adjusted to the new school. (Đứa trẻ đã thích nghi tốt với ngôi trường mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Stable: ổn định.
  • Sensible: hợp , óc phán đoán.
  • Equitable: công bằng.
Từ trái nghĩa
  • Unbalanced: mất cân bằng, thiên lệch.
  • Extreme: cực đoan.
  • Unstable: không ổn định.
well-balanced

A gymnast performs a well-balanced routine on the balance beam.

tính từ
  1. đúng mực, biết điều

Từ tương tự