adjusted

Adjective
  1. (áo quần) được điều chỉnh kiểu cách hoặc được cắt cho vừa, phù hợp
  2. đã thích nghi được (với môi trường xung quanh, với cuộc sống,...)
  3. đã được chỉnh lý, sửa đổi để phù hợp với những điều kiện nhất định; đã được hòa giải, dàn xếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "adjusted"

Từ có nhắc đến "adjusted"

adjusted
The tailor adjusted the hem of the trousers.