well-head

/'welhed/ Cách viết khác : (well-spring) /'welspri /
Học thuật
Thân thiện
well-head

A wise teacher is the well-head of knowledge for her students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguồn suối: Điểm nước từ lòng đất phun lên thành suối hoặc giếng.
    • Nguồn gốc, căn nguyên (nghĩa bóng): Nơi bắt đầu, nguồn cội của một ý tưởng, cảm xúc hoặc sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The villagers gathered water from the well-head. (Dân làng lấy nước từ nguồn suối.)
    • Kindness is the well-head of a happy life. (Lòng tốt nguồn cội của một cuộc sống hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the well-head of inspiration": nguồn cảm hứng.
    • Nature is often the well-head of artistic inspiration. (Thiên nhiên thường nguồn cảm hứng nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Wellspring (danh từ): Nguồn suối; nguồn cội (nghĩa bóng). Đây một từ đồng nghĩa cách viết khác của "well-head".
    • Her faith was a wellspring of strength. (Niềm tin của ấy một nguồn sức mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Source: nguồn, nguồn gốc.
  • Origin: nguồn gốc, khởi nguyên.
  • Fountainhead: đầu nguồn, nguồn gốc (thường dùng trong nghĩa bóng).
well-head

A wise teacher is the well-head of knowledge for her students.

danh từ
  1. nguồn suối
  2. (nghĩa bóng) nguồn

Từ gần giống