whatever

/w t'ev /
tính từ
  1. nào
    • there did not remain any doubt whatever in my mind
      trong đầu óc tôi không còn mối nghi ngờ nào nữa
    • take whatever measures you consider best
      anh cứ dùng những biện pháp nào anh cho tốt nhất
  2. thế nào,
    • whatever difficulties you may encounter
      anh gặp những khó khăn chăng nữa
danh từ
  1. bất cứ cái ; tất c cái
    • whatever you like
      tất c cái () anh thích
  2. thế nào,
    • keep calm, whatever happens
      xy ra, h y cứ bình tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "whatever"

whatever
Give me whatever peaches you don't want.