whig

Không tìm thấy từ "whig"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đảng viên đảng Whig : Một thành viên của một đảng chính trị lịch sử ở Vương quốc Anh, ủng hộ cải cách xã hội và là tiền thân của đảng Tự do. Đảng này tồn tại từ thế kỷ 17 đến giữa thế kỷ 19, thường đối lập với đảng Tory (Bảo thủ). Người ủng hộ Cách mạng Mỹ : Ở bối cảnh Mỹ, "Whig" chỉ những người thuộc địa ủng hộ cuộc chiến giành độc lập khỏi Anh. Đảng viên đảng Whig (Hoa Kỳ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đảng viên đảng Uých (Anh) : Từ dùng trong lịch sử để chỉ một thành viên của một đảng chính trị quan trọng ở Anh, tồn tại từ thế kỷ 17 đến giữa thế kỷ 19. Đảng này ủng hộ quyền lực của nghị viện và thường đối lập với Đảng Bảo thủ (Tory). Ví dụ sử dụng Danh từ : Ce politicien était un whig convaincu. (Chính khách này từng là một đảng viên Uých trung thành.) Les whig...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A member of the Whig Party that existed in the United States before the American Civil War : A person who belonged to a major American political party active from the 1830s to the 1850s, which was formed in opposition to the policies of President Andrew Jackson and was eventually succeeded by the modern Republican Party. A supporter of the American Revolution : In the context...

See full definition →