widower

/'widou /
Học thuật
Thân thiện
widower

An elderly widower tends to his garden in the afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông goá vợ: Một người đàn ông vợ đã qua đời người đó chưa tái hôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After his wife passed away, he lived as a widower for many years. (Sau khi vợ ông qua đời, ông sống một mình như một người goá vợ trong nhiều năm.)
    • The support group is for widowers who have lost their spouses. (Nhóm hỗ trợ này dành cho những người đàn ông goá vợ đã mất đi người bạn đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A confirmed widower": Một người đàn ông goá vợ đã quyết định sẽ không tái hôn.
    • He became a confirmed widower, dedicating his life to charity work. (Ông trở thành một người goá vợ không ý định tái hôn, cống hiến cuộc đời mình cho công việc từ thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Widow (n): Người đàn bà goá chồng.
    • She became a widow at a young age. ( trở thành một quả phụ khi còn trẻ.)
  • Widowhood (n): Tình trạng goá bụa (dùng chung cho cả đàn ông đàn bà).
    • The period of widowhood was very difficult for him. (Giai đoạn goá bụa rất khó khăn đối với ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Bereaved husband: Người chồng bị mất vợ (nhấn mạnh vào sự mất mát, đau thương gần đây).
widower

An elderly widower tends to his garden in the afternoon.

danh từ
  1. người goá vợ

Từ chứa "widower"

Từ có nhắc đến "widower"