wisp

/wisp/
danh từ
  1. nắm, mớ, búi
    • a wisp of hair
      nắm tóc
    • a wisp of straw
      mớ rm
  2. (nghĩa bóng) làn (khói)
    • a wisp of smoke
      làn khói
  3. (động vật học) bầy chim bay
    • a wisp of snipe
      bầy chim dẽ giun

Idioms

  • little (mere) wisp of a man
    (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "wisp"

wisp
A wisp of straw lies on the barn floor.