world-weary

/'wə:ld'wiəri/
Học thuật
Thân thiện
world-weary

He strolled through the museum with a world-weary air.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chán đời, mệt mỏi với cuộc sống: Cảm giác mệt mỏi, thất vọng hoặc không còn hứng thú với những trải nghiệm của cuộc sống, thường do đã trải qua quá nhiều hoặc thấy mọi thứ đều tầm thường, lặp lại. Đây trạng thái của một người cảm thấy cuộc sống không còn mới mẻ hay thú vị.
dụ sử dụng
  • (Sau nhiều thập kỷ trong chính trường, ông ấy đã trở thành một người đàn ông chán đời, chẳng còn tin tưởng mấy ai.)
  • ( ấy trả lời câu hỏi của phóng viên với một tiếng thở dài chán ngán, như thể đã nghe tất cả chúng trước đây rồi.)
  • (Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết một thám tử chán đời, người đã chứng kiến quá nhiều tội ác sự thối nát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a world-weary attitude": một thái độ chán đời, mệt mỏi.
    • He viewed the latest fashion trends with a world-weary attitude, dismissing them as fleeting fads. (Anh ta nhìn những xu hướng thời trang mới nhất với một thái độ chán ngán, coi chúng chỉ những mốt nhất thời.)
  • "to sound/look world-weary": nghe/có vẻ chán đời.
    • Her voice sounded world-weary as she described the endless bureaucracy. (Giọng ấy nghe chán nản khi mô tả bộ máy quan liêu bất tận.)
Biến thể từ gần giống
  • World-weariness (danh từ): sự chán đời, tâm trạng mệt mỏi với thế giới.
    • A sense of world-weariness pervaded his later poems. (Một cảm giác chán đời xuyên suốt những bài thơ sau này của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Jaded: chán ngấy, nhàm chán (do đã trải qua hoặc quá nhiều).
  • Blighted: thất vọng, chán nản.
  • Disillusioned: vỡ mộng, không còn ảo tưởng.
Từ trái nghĩa
  • Enthusiastic: nhiệt tình, hăng hái.
  • Idealistic: lý tưởng hóa.
  • Naive: ngây thơ, chất phác.
world-weary

He strolled through the museum with a world-weary air.

tính từ
  1. chán đời

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự