wrecker

/'rekə/
danh từ
  1. người phá hoại, người tàn phá
  2. người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm
  3. người làm nghề đi phá dỡ nhà
  4. (ngành đường sắt) công nhân đội sửa chữa
  5. người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wrecker"

wrecker
A tow truck driver uses a wrecker to move a damaged car.