xác định

  1. đgt (H. định: phán quyết) ấn định một cách chắn chắn: Xác định công lao to lớn của Hồ Chủ tịch (Trg-chinh).
  2. tt (toán) Định được một cách chính xác: Trị số .
xác định
Nhà khoa học xác định vị trí của hành tinh mới trên bản đồ sao.