xác minh

  1. corroborer; vérifier; prouver
    • Những sự kiện đó xác minh ý kiến của tôi
      ces faits corroborent mon opinion
    • Cuộc điều tra để xác minh
      enquête visant à vérifier (un fait); enquête vérificative
    • Điều đó còn cần xác minh
      cela reste à prouver
xác minh
Cuộc điều tra đang xác minh các thông tin thu thập được.