xâm

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại hình xăm, hình vẽ trên da: "xâm" chỉ việc dùng mực hoặc chất màu để tạo hình vẽ, hoa văn trên da người, thường mang tính nghệ thuật hoặc tín ngưỡng.
    • Cảm giác choáng váng, hoa mắt: "xâm" (thường dùng trong khẩu ngữ) chỉ trạng thái chóng mặt, say sẩm, như trong "xâm xẩm mặt mày".
  2. Động từ:

    • Xâm phạm, lấn chiếm: "xâm" chỉ hành động lấn sang, chiếm đoạt hoặc ảnh hưởng đến lãnh thổ, quyền lợi, không gian của người khác.
    • Xăm mình: "xâm" cũng được dùng như biến thể của "xăm", nghĩa là tạo hình vẽ trên da.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy nhiều hình xâm trên cánh tay. (Anh ấy nhiều hình vẽ trên da ở cánh tay.)
    • Cơn xâm làm tôi hoa mắt, phải ngồi nghỉ. (Cảm giác choáng váng khiến tôi hoa mắt, phải ngồi nghỉ.)
  • Động từ:

    • Họ xâm sang vườn nhà hàng xóm để trồng cây. (Họ lấn sang vườn nhà hàng xóm để trồng cây.)
    • ấy muốn xâm một bông hoa lên tay. ( ấy muốn xăm một bông hoa lên tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xâm lấn": hành động chiếm đoạt hoặc mở rộng phạm vi ảnh hưởng.

    • Sự xâm lấn của nước biển đe dọa các vùng ven bờ. (Sự lấn chiếm của nước biển đe dọa các vùng ven bờ.)
  • "xâm phạm": vi phạm, làm tổn hại đến quyền lợi hoặc lãnh thổ.

    • Hành vi xâm phạm quyền riêng tư bất hợp pháp. (Hành vi vi phạm quyền riêng tư bất hợp pháp.)
  • "xâm xẩm": trạng thái choáng váng, hoa mắt (thường dùng trong khẩu ngữ).

    • Trời nắng quá, tôi thấy xâm xẩm mặt mày. (Trời nắng quá, tôi thấy choáng váng, hoa mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Xăm (động từ): tạo hình vẽ trên da bằng mực hoặc chất màu.

    • Anh ấy đi xăm hình rồng. (Anh ấy đi tạo hình vẽ hình rồng trên da.)
  • Xâm thực (danh từ): hiện tượng bị bào mòn, xói lở (thường dùng trong địa chất).

    • Xâm thực đất đai do mưa lũ. (Sự bào mòn đất đai do mưa lũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấn (động từ): chiếm một phần không gian, vị trí của người khác.
  • Chiếm (động từ): lấy làm của riêng, không cho người khác.
  • Xăm (động từ): tạo hình vẽ trên da.
Thành ngữ liên quan
  • Xâm nhập vào: thâm nhập, xâm lấn vào một khu vực hoặc lĩnh vực nào đó.

    • Vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể qua vết thương. (Vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương.)
  • Xâm phạm biên giới: vi phạm ranh giới lãnh thổ.

    • Quân địch xâm phạm biên giới nước ta. (Quân địch vi phạm ranh giới lãnh thổ nước ta.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "xâm"

xâm
Một người đàn ông đang xâm sang vườn nhà hàng xóm.