xây dựng

  1. bâtir; construire; élaborer; édifier
    • Xây dựng một ngôi nhà
      construire (bâtir) une maison
    • Xây dựng một lí thuyết
      construire (édifier) une théorie
    • Xây dựng cơ nghiệp
      bâtir sa fortune
    • Xây dựng thuật ngữ khoa học bằng tiếng dân tộc
      élaborer une terminologie scientifique en langue nationale
    • Xây dựng chủ nghĩa xã hội
      édifier le socialisme
  2. se marier
    • Anh Nam đã xây dựng với chị Xuân
      Nam s'est marié avec Xuân
    • ngành xây dựng
      construction; bâtiment
    • xây dựng cơ bản
      construction capitale; grands travaux;constructif
    • Phê bình xây dựng
      faire des critiques constructives

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xây dựng"

xây dựng
Các công nhân đang xây dựng một ngôi nhà mới.