xóc

Học thuật
Thân thiện
xóc

Đoạn đường này xe xóc lắm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lắc, làm cho nẩy lên: Hành động lắc mạnh một vật để các thành phần bên trong chuyển động hoặc để làm cho vật đó nẩy lên.
    • Bị nẩy lên (do đường xấu): Dùng để miêu tả trạng thái của xe cộ khi di chuyển trên đoạn đường gồ ghề, không bằng phẳng.
    • Đâm, chọc bằng vật nhọn: Hành động dùng một vật đầu nhọn (như que, sào, gai) để đâm xuyên qua hoặc chọc vào một vật khác.
  2. Tính từ:

    • Gồ ghề, khó đi: Dùng để miêu tả đặc điểm của con đường khiến cho phương tiện di chuyển bị nẩy lên.
  3. Danh từ:

    • Xâu, chuỗi: Một tập hợp những con vật (như tôm, cua) hoặc vật phẩm cùng loại được xâu lại với nhau thành một dây.
dụ sử dụng
  • Động từ (Lắc, nẩy):

    • Chị ấy xóc mạnh chiếc để sàng gạo. ( ấy lắc mạnh chiếc để sàng gạo.)
    • Xe chạy trên đoạn đường đất xóc nên hành khách rất mệt. (Xe chạy trên đoạn đường đất bị nẩy nên hành khách rất mệt.)
  • Động từ (Đâm, chọc):

    • Người nông dân dùng cây sào nhọn để xóc lúa lên vai. (Người nông dân dùng cây sào nhọn để đâm/xỏ lúa lên vai.)
    • Anh ấy bị một cái gai xóc vào chân khi đi trong rừng. (Anh ấy bị một cái gai đâm vào chân khi đi trong rừng.)
  • Tính từ:

    • Con đường vào làng rất xóc, xe ô tô khó đi lại. (Con đường vào làng rất gồ ghề, xe ô tô khó đi lại.)
  • Danh từ:

    • Mẹ tôi mua về một xóc tôm tươi để nướng. (Mẹ tôi mua về một xâu tôm tươi để nướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xóc đĩa": Tên một trò chơi dân gian hoặc cờ bạc sử dụng một cái đĩa các đồng xu, liên quan đến hành động lắc.

    • Trò xóc đĩa bị cấm hình thức cờ bạc trái phép. (Trò xóc đĩa bị cấm hình thức cờ bạc trái phép.)
  • "Xóc lên xóc xuống": Cụm từ diễn tả trạng thái bị nẩy lên nẩy xuống liên tục, thường do đường xấu.

    • Ngồi trên xe khách đường dài, bị xóc lên xóc xuống suốt cả ngày. (Ngồi trên xe khách đường dài, bị nẩy lên nẩy xuống suốt cả ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Xóc xóc (từ láy, tính từ/động từ): Nhấn mạnh tính chất gồ ghề, khó chịu hoặc hành động lắc/nẩy nhiều lần.

    • Đường xóc xóc làm hàng hóa dễ bị hư hỏng. (Đường gồ ghề lồi lõm làm hàng hóa dễ bị hư hỏng.)
  • Xốc (động từ, nghĩa khác): Hành động nâng đỡ, đỡ dậy một cách nhanh chóng, hoặc làm cho tinh thần phấn chấn lên.

    • Anh ấy xốc dậy người bệnh. (Anh ấy đỡ dậy người bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắc (động từ): Đưa qua lại một cách mạnh mẽ.
  • Nẩy (động từ): Bật lên, tung lên.
  • Đâm (động từ): Dùng vật nhọn đưa mạnh vào.
  • Xỏ (động từ): Luồn một vật dài qua một lỗ hoặc nhiều vật.
  • Gồ ghề (tính từ): Không bằng phẳng, chỗ lồi lõm.
  • Xâu (danh từ): Vật được xỏ thành chuỗi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xóc phải: Bị đâm/chọc phải một vật nhọn.
    • Đi chân đất, xóc phải mảnh thủy tinh. (Đi chân đất, bị đâm phải mảnh thủy tinh.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "xóc" với nghĩa nguyên gốc của . Các thành ngữ thường dùng từ "xốc" với nghĩa khác, như "xốc lại tinh thần").

xóc

Đoạn đường này xe xóc lắm.

  1. 1 I. đgt. 1. Lắc cho nẩy lên: xóc gạo. 2. (Xe cộ) bị nẩy lên, do đường gồ ghề: Đoạn đường này xe xóc lắm. II. tt. (Đường ) gồ ghề, làm cho xe chạy xóc: Đoạn đường lắm ổ gà, rất xóc.
  2. 2 I. đgt. Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng: xóc lúa gánh về bị chông xóc vào chân. II. dt. Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi: mua vài xóc cua.