xưa kia

  1. dt. Thời gian trước đây: Xưa kia ai biết ai đây, Bởi chưng điếu thuốc miếng trầu nên quen (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xưa kia
Xưa kia, người dân thường sống trong những ngôi nhà gỗ nhỏ.