xỉa

  1. 1 đgt Đưa ra liên tiếp từng cái một: Xỉa tiền trước mặt; Mấy đồng bạc người chủ xỉa ra cho tôi (ĐgThMai).
  2. 2 đgt Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn: Ăn cơm xong, chưa kịp xỉa răng đã bị gọi đi.
  3. 3 đgt Đưa ngón tay trỏ vào mặt người ta: ta vừa hét lên vừa xỉa tay vào trán người đầy tớ.
  4. 4 đgt Xen vào việc không dính dáng đến mình: Việc đó tự tôi quyết định, không nhờ ai xỉa vào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xỉa"

Từ có nhắc đến "xỉa"

xỉa
Ăn cơm xong, ông lấy tăm xỉa răng.