xoa

Học thuật
Thân thiện
xoa

Mẹ nhẹ nhàng xoa lưng cho em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hàng dệt bằng , mỏng mềm: Một loại vải lụa mịn, thường dùng để may quần áo hoặc đồ dùng.
  2. Động từ:
    • Áp lòng bàn tay di chuyển nhẹ nhàng trên bề mặt: Hành động dùng tay ấn nhẹ chà xát qua lại một cách dịu dàng lên da hoặc một bề mặt nào đó.
    • Bôi, trát đều một lớp mỏng chất lên bề mặt: Hành động phết, thoa một chất lỏng hoặc chất mềm (như dầu, kem, phấn) lên da một cách đều đặn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • mua một tấm xoa trắng để may áo dài. ( mua một tấm lụa trắng để may áo dài.)
  • Động từ (nghĩa 1):
    • Mẹ nhẹ nhàng xoa lưng cho con. (Mẹ nhẹ nhàng chà xát lưng cho con.)
    • giáo xoa đầu khen em học sinh. ( giáo xoa đầu khen em học sinh.)
  • Động từ (nghĩa 2):
    • Trước khi tập, anh ấy xoa dầu nóng vào bắp chân. (Trước khi tập, anh ấy thoa dầu nóng vào bắp chân.)
    • Để tránh rôm sảy, mẹ xoa phấn rôm cho . (Để tránh rôm sảy, mẹ thoa phấn rôm cho .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoa dịu": làm cho bớt căng thẳng, đau đớn hoặc buồn bằng lời nói hoặc hành động âu yếm.
    • Lời động viên của bạn đã xoa dịu nỗi buồn của ấy. (Lời động viên của bạn đã làm dịu đi nỗi buồn của ấy.)
  • "xoa đầu gối trước" (thành ngữ): chỉ thái độ nịnh nọt, xu nịnh người quyền thế.
    • Hắn ta chẳng tài cán , chỉ giỏi xoa đầu gối trước mà thôi. (Hắn ta chẳng tài cán , chỉ giỏi nịnh nọt cấp trên mà thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoa xoa (động từ, dạng láy): diễn tả hành động xoa được lặp đi lặp lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng, âu yếm.
    • xoa xoa đôi bàn tay lạnh cóng. ( xoa đi xoa lại đôi bàn tay lạnh cóng.)
  • Vuốt ve (động từ): hành động di tay nhẹ nhàng trên bề mặt, thường thể hiện sự yêu thương, an ủi. Có thể dùng thay thế "xoa" trong một số ngữ cảnh biểu cảm.
  • Chà xát (động từ): hành động dùng lực mạnh hơn nhanh hơn để làm sạch hoặc tạo ma sát. Khác với "xoa" ở cường độ mục đích.
Từ đồng nghĩa
  • Thoa (động từ, cho nghĩa 2): bôi, phết chất lỏng/lỏng sệt lên bề mặt ( dụ: thoa kem, thoa son).
  • Mát-xa (động từ, cho nghĩa 1): xoa bóp, thường kỹ thuật để thư giãn hoặc chữa trị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xoa bóp (động từ): dùng tay xoa, bóp, ấn lên cơ thể để giảm đau nhức hoặc thư giãn.
    • Sau giờ làm, chị ấy đi xoa bóp cho đỡ mỏi. (Sau giờ làm, chị ấy đi mát-xa cho đỡ mỏi.)
Thành ngữ liên quan
  • Xoa đầu vuốt tóc: chỉ sự âu yếm, vỗ về, chăm sóc chu đáo (thường dùng với trẻ con hoặc người nhỏ hơn).
    • cụ thương đứa cháu, lúc nào cũng xoa đầu vuốt tóc. ( cụ thương đứa cháu, lúc nào cũng âu yếm vỗ về.)
xoa

Mẹ nhẹ nhàng xoa lưng cho em bé.

  1. 1 (F. soie) dt. Hàng dệt bằng mỏng mềm; lụa: mua tấm vải xoa.
  2. 2 đgt. 1. áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó: xoa đầu vuốt tóc. 2. Bôi, trát đều trên bề mặt một lớp mỏng chất : xoa dầu gió xoa phấn rôm.