xốc

  1. 1 dt kẻ xấu: Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma tuý.
  2. 2 dt Lượng vừa một ôm: Chị ấy đem về một xốc rạ.
  3. 3 đgt 1. Nhấc bổng lên: Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Ng-hồng) 2. Kéo lên sắp cho đều: Xốc quần lên cho ngay ngắn.
  4. trgt Đưa cao lên: Chị ấy bế con lên.
  5. 4 đgt Tiến thẳng: Xách gươm xốc tới; Thừa thắng xốc lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xốc"

xốc
Một người nông dân xốc một bó rạ lên vai.