xốc

Học thuật
Thân thiện
xốc

Một người nông dân xốc một bó rạ lên vai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • , nhóm đông (kẻ xấu): Chỉ một nhóm đông người, thường mang nghĩa tiêu cực, như một tội phạm hoặc kẻ xấu.
    • Lượng vừa một ôm: Chỉ một lượng vật đó có thể ôm được trong vòng tay.
  2. Động từ:

    • Nhấc bổng lên, bế lên: Hành động dùng sức nâng bổng một vật hoặc một người lên cao.
    • Kéo lên sắp xếp cho ngay ngắn: Hành động chỉnh sửa, kéo một phần trang phục (như cổ áo, ống quần) lên cho đều đặn, gọn gàng.
    • Tiến thẳng, xông tới một cách mạnh mẽ: Hành động di chuyển nhanh, dứt khoát trực tiếp về phía trước hoặc về phía mục tiêu.
  3. Trạng từ:

    • Đưa cao lên: Mô tả cách thức thực hiện hành động nâng, bế một vật lên cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma túy.
    • Chị ấy đem về một xốc rạ.
  • Động từ:

    • Lão không đáp, bước nhanh, xốc quang gánh lên vai.
    • Anh ấy xốc cổ áo lên cho ngay ngắn.
    • Kẻ địch thừa thắng xốc lên.
    • Tên cướp rút dao xốc tới.
  • Trạng từ:

    • Chị ấy bế xốc con lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xốc tới" / "xốc lên": Thường dùng để miêu tả hành động tiến công, xông lên một cách quyết liệt, nhanh chóng, thường trong bối cảnh chiến đấu, tranh giành.

    • Quân ta thừa thế xốc lên, đánh chiếm đồn địch.
  • "xốc nách": Cách bế hoặc dìu người bằng cách luồn tay qua nách của họ để nâng lên.

    • Thấy ngất, anh ấy liền xốc nách dìu vào trong nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Xóc (động từ): Một biến thể phát âm cách viết khác, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh, đặc biệt với nghĩa "kéo lên cho ngay ngắn" ( dụ: xóc cổ áo).
  • Bốc (động từ): Có nghĩa nhấc lên, cầm lên một cách nhanh chóng. Tuy nhiên, "bốc" thường nhẹ nhàng hơn không nhất thiết mang nghĩa "bổng" như "xốc".
  • Xông (động từ): Có nghĩa lao tới, tiến nhanh về phía trước, gần nghĩa với "xốc" trong ngữ cảnh tiến công.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ): Bọn, , tốp, đám.
  • Động từ (nghĩa nhấc lên): Nhấc, bế, bổng, nâng.
  • Động từ (nghĩa tiến lên): Xông, lao, tấn, tiến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xốc lên: Tiến lên một cách mạnh mẽ, thừa cơ hội để tấn công hoặc giành lợi thế.
  • Xốc tới: Xông thẳng tới phía trước, thường về phía đối thủ hoặc mục tiêu.
  • Xốc nách: Hành động dìu hoặc bế ai đó bằng cách luồn tay qua nách họ.
Thành ngữ liên quan
  • Thừa thắng xốc lên: Hành động lợi dụng lúc thắng thế, đà thắng lợi để tiến công mạnh mẽ hơn nữa, không cho đối phương cơ hội phục hồi.
xốc

Một người nông dân xốc một bó rạ lên vai.

  1. 1 dt kẻ xấu: Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma tuý.
  2. 2 dt Lượng vừa một ôm: Chị ấy đem về một xốc rạ.
  3. 3 đgt 1. Nhấc bổng lên: Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Ng-hồng) 2. Kéo lên sắp cho đều: Xốc quần lên cho ngay ngắn.
  4. trgt Đưa cao lên: Chị ấy bế con lên.
  5. 4 đgt Tiến thẳng: Xách gươm xốc tới; Thừa thắng xốc lên.