xiêu lòng

  1. céder à; se rendre à la volonté de (quelqu'un)
    • Nghe tán tỉnh của chàng trai cô ta đã xiêu lòng
      elle a cédé aux enjôleries du jeune homme
    • làm xiêu lòng
      faire céder; fléchir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xiêu lòng"

xiêu lòng
Bố mẹ tưởng con đã xiêu lòng.