xinê

Học thuật
Thân thiện
xinê

Một gia đình đang xem phim trong rạp xinê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điện ảnh: "xinê" một từ hoặc khẩu ngữ, dùng để chỉ nghệ thuật điện ảnh, ngành công nghiệp làm phim hoặc các tác phẩm điện ảnh nói chung.
    • Rạp chiếu phim: "xinê" cũng có thể dùng để chỉ nơi công chiếu các bộ phim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy rất đam mê nghệ thuật xinê. (Anh ấy rất đam mê nghệ thuật điện ảnh.)
    • Cuối tuần này chúng tôi định đi rạp xinê. (Cuối tuần này chúng tôi định đi rạp chiếu phim.)
    • Bộ phim đó một tác phẩm xinê kinh điển. (Bộ phim đó một tác phẩm điện ảnh kinh điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đào xinê": nữ diễn viên điện ảnh.

    • ấy từng một đào xinê nổi tiếng của thập niên 90. ( ấy từng một nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng của thập niên 90.)
  • "Xem xinê": đi xem phimrạp.

    • Ngày trước, xem xinê một thú vui giải trí phổ biến. (Ngày trước, đi xem phimrạp một thú vui giải trí phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Xi-: cách viết khác của cùng một từ.
  • Điện ảnh: từ thuần Việt đồng nghĩa, được dùng phổ biến hơn trong văn viết chính thống hiện nay.
Từ đồng nghĩa
  • Điện ảnh: ngành nghệ thuật công nghiệp sản xuất, phổ biến phim ảnh.
  • Phim ảnh: chỉ các tác phẩm được quay thành phim.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "xinê" từ , nguồn gốc từ tiếng Pháp "cinéma". Ngày nay, từ "điện ảnh" hoặc "phim" được sử dụng phổ biến hơn trong cả văn nói văn viết.
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản, lời nói mang tính chất hoài cổ hoặc trong một số cụm từ cố định như "đào xinê", "rạp xinê".
xinê

Một gia đình đang xem phim trong rạp xinê.

  1. d. (, hoặc kng.). Điện ảnh. Đào xinê. Rạp xinê. Xem xinê (xem chiếu phim).

Từ gần giống