xiên

  1. 1 I. đgt. Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn: xiên thịt nướng chả. II. dt. Vật dài, nhỏ, một hay vài ba mũi nhọn: một xiên thịt cầm xiên xiên .
  2. 2 tt. Chếch, chéo góc, không thẳng đứng không nằm ngang: đường xiên kẻ xiên Nắng chiếu xiên vào nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xiên"

xiên
Một người đàn ông xiên những miếng thịt để nướng.