xiên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn: Hành động dùng một vật có đầu nhọn, dài để đâm qua một vật khác.
- Ghim, cắm (thức ăn) vào que để nướng: Hành động chuẩn bị đồ nướng bằng cách xâu thức ăn vào một que dài.
Danh từ:
- Vật dài, nhỏ, có một hoặc vài mũi nhọn: Chỉ bản thân cái que dùng để xiên, thường làm bằng tre, kim loại.
- Dụng cụ hình dạng tương tự dùng để bắt cá: Một loại lao, chĩa có nhiều mũi nhọn.
Tính từ:
- Chếch, chéo, không thẳng đứng và không nằm ngang: Mô tả phương, hướng hoặc vị trí tạo một góc nghiêng so với phương thẳng đứng hoặc nằm ngang.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Người bán hàng xiên những miếng thịt vào que tre để nướng.
- Đinh xiên qua tấm ván dễ dàng.
Danh từ:
- Một xiên thịt nướng có năm miếng.
- Ngư dân dùng xiên ba mũi để bắt cá.
Tính từ:
- Đường đi xiên qua cánh đồng.
- Ánh nắng chiều chiếu xiên qua cửa sổ.
Các cách sử dụng nâng cao
"xiên xỏ": Nói mỉa mai, châm chọc một cách gián tiếp, không thẳng thừng.
- Anh ta thích dùng lời lẽ xiên xỏ để chỉ trích người khác.
"chéo xiên": Rất chéo, không ngay ngắn.
- Bức tranh treo chéo xiên trên tường.
Biến thể và từ gần giống
Xiên xiên (tính từ, láy): Hơi chếch, hơi nghiêng.
- Cây cột đứng xiên xiên.
Xiên lệch (tính từ): Nghiêng lệch, không cân đối.
- Đường may bị xiên lệch.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Xuyên, đâm, cắm, ghim.
- Danh từ: Que, cọc, lao, chĩa.
- Tính từ: Nghiêng, chếch, chéo, lệch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Xiên qua: Đâm xuyên từ bên này sang bên kia.
- Mũi tên xiên qua tấm khiên.
Xiên vào: Đâm, cắm vào bên trong.
- Xiên que vào miếng hoa quả.
Thành ngữ liên quan
- Nói xiên nói xỏ: Nói bóng gió, ám chỉ, không nói thẳng vào vấn đề.
- Cô ấy cứ nói xiên nói xỏ khiến ai cũng khó chịu.
- 1 I. đgt. Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn: xiên thịt nướng chả. II. dt. Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn: một xiên thịt cầm xiên xiên cá.
- 2 tt. Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang: đường xiên kẻ xiên Nắng chiếu xiên vào nhà.