xiên

Học thuật
Thân thiện
xiên

Một người đàn ông xiên những miếng thịt để nướng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn: Hành động dùng một vật đầu nhọn, dài để đâm qua một vật khác.
    • Ghim, cắm (thức ăn) vào que để nướng: Hành động chuẩn bị đồ nướng bằng cách xâu thức ăn vào một que dài.
  2. Danh từ:

    • Vật dài, nhỏ, một hoặc vài mũi nhọn: Chỉ bản thân cái que dùng để xiên, thường làm bằng tre, kim loại.
    • Dụng cụ hình dạng tương tự dùng để bắt : Một loại lao, chĩa nhiều mũi nhọn.
  3. Tính từ:

    • Chếch, chéo, không thẳng đứng không nằm ngang: Mô tả phương, hướng hoặc vị trí tạo một góc nghiêng so với phương thẳng đứng hoặc nằm ngang.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Người bán hàng xiên những miếng thịt vào que tre để nướng.
    • Đinh xiên qua tấm ván dễ dàng.
  • Danh từ:

    • Một xiên thịt nướng năm miếng.
    • Ngư dân dùng xiên ba mũi để bắt .
  • Tính từ:

    • Đường đi xiên qua cánh đồng.
    • Ánh nắng chiều chiếu xiên qua cửa sổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xiên xỏ": Nói mỉa mai, châm chọc một cách gián tiếp, không thẳng thừng.

    • Anh ta thích dùng lời lẽ xiên xỏ để chỉ trích người khác.
  • "chéo xiên": Rất chéo, không ngay ngắn.

    • Bức tranh treo chéo xiên trên tường.
Biến thể từ gần giống
  • Xiên xiên (tính từ, láy): Hơi chếch, hơi nghiêng.

    • Cây cột đứng xiên xiên.
  • Xiên lệch (tính từ): Nghiêng lệch, không cân đối.

    • Đường may bị xiên lệch.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Xuyên, đâm, cắm, ghim.
  • Danh từ: Que, cọc, lao, chĩa.
  • Tính từ: Nghiêng, chếch, chéo, lệch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xiên qua: Đâm xuyên từ bên này sang bên kia.

    • Mũi tên xiên qua tấm khiên.
  • Xiên vào: Đâm, cắm vào bên trong.

    • Xiên que vào miếng hoa quả.
Thành ngữ liên quan
  • Nói xiên nói xỏ: Nói bóng gió, ám chỉ, không nói thẳng vào vấn đề.
    • ấy cứ nói xiên nói xỏ khiến ai cũng khó chịu.
xiên

Một người đàn ông xiên những miếng thịt để nướng.

  1. 1 I. đgt. Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn: xiên thịt nướng chả. II. dt. Vật dài, nhỏ, một hay vài ba mũi nhọn: một xiên thịt cầm xiên xiên .
  2. 2 tt. Chếch, chéo góc, không thẳng đứng không nằm ngang: đường xiên kẻ xiên Nắng chiếu xiên vào nhà.