xin

Học thuật
Thân thiện
xin

Xin mời bạn ngồi xuống ghế.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ ý muốn người khác cho cái hoặc cho phép làm điều : Hành động đề nghị, thỉnh cầu để nhận được một vật, một quyền lợi hoặc sự đồng ý.
    • Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường: Từ dùng để mở đầu một câu nói, làm cho lời đề nghị, yêu cầu hoặc mời gọi trở nên nhã nhặn tôn trọng người nghe.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):

    • Em xin mẹ một cái kẹo. (Đứa trẻ đề nghị mẹ cho một cái kẹo.)
    • Sinh viên xin thầy giáo cho nộp bài trễ. (Sinh viên thỉnh cầu thầy giáo cho phép nộp bài muộn.)
    • Anh ấy xin một suất học bổng. (Anh ta đề nghị được cấp một suất học bổng.)
  • Động từ (nghĩa 2):

    • Xin mời các vị đại biểu lên phát biểu. (Lời mời lịch sự dành cho các đại biểu.)
    • Xin lỗi, tôi đến hơi muộn. (Lời xin lỗi một cách lịch sự.)
    • Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý vị. (Lời cảm ơn một cách trân trọng khiêm tốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xin cho": Thường dùng trong văn bản trang trọng hoặc khẩn cầu, thể hiện mong muốn được ban cho, được phép.

    • Chúng tôi kính xin Quý công ty xem xét đơn đề nghị này. (Lời thỉnh cầu trang trọng trong văn bản.)
  • "Xin được": Diễn đạt mong muốn được phép thực hiện một điều đó, thường trong ngữ cảnh chính thức.

    • Tôi xin được trình bày ý kiến của mình. (Lời đề nghị lịch sự xin phép phát biểu.)
  • "Xin lỗi": Cụm từ cố định để thể hiện sự hối lỗi hoặc dùng để mở đầu một lời đề nghị, câu hỏi một cách lịch sự.

    • Xin lỗi, tôi không cố ý. (Lời xin lỗi lỗi lầm.)
    • Xin lỗi, bạn có thể chỉ đường giúp tôi không? (Dùng để mở đầu câu hỏi một cách lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Thỉnh cầu (động từ): Yêu cầu một cách trang trọng, lễ phép (trang trọng hơn "xin").
    • Thỉnh cầu chính quyền giải quyết vấn đề.
  • Đề nghị (động từ): Đưa ra ý kiến, yêu cầu để người khác xem xét (mang tính chính thức, có thể ít thể hiện sự khiêm nhường hơn "xin").
    • Tôi đề nghị chúng ta nên họp lại vào tuần sau.
  • Nài xin (động từ): Xin một cách thiết tha, khẩn khoản, nhiều khi ý nghĩa van nài.
    • Đứa trẻ nài xin mẹ mua đồ chơi.
Từ đồng nghĩa
  • Cầu xin: Xin một cách khẩn thiết, van nài.
  • Khẩn khoản: Xin một cách tha thiết, chân thành.
  • Thưa: Dùng để mở đầu lời nói với người trên một cách lễ phép (thường đi kèm với "xin", dụ: "Thưa , em xin phép...").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xin phép: Hỏi ý kiến, đề nghị để được cho phép làm một việc đó.
    • Tôi phải xin phép bố mẹ trước khi đi chơi xa.
  • Xin việc: Nộp đơn, đề nghị để được nhận vào làm một công việc.
    • ấy đang đi xin việcnhiều công ty.
  • Xin ý kiến: Hỏi để tham khảo quan điểm, quyết định của người khác.
    • Về vấn đề này, chúng tôi cần xin ý kiến lãnh đạo.
Thành ngữ liên quan
  • Xin ăn: Đi xin thức ăn của người khác, thường chỉ người nghèo khó, ăn mày.
    • Ngày xưa, những đứa trẻ mồ côi phải đi xin ăn.
  • Xin xỏ: Xin van, nài nỉ (thường mang sắc thái không hay, chỉ sự vòi vĩnh).
    • Đừng xin xỏ người khác như thế.
  • Xin đừng: Lời cầu xin, khuyên ngăn ai đó đừng làm điều .
    • Xin đừng bỏ rác nơi công cộng.
xin

Xin mời bạn ngồi xuống ghế.

  1. đgt. 1. Tỏ ý muốn người khác cho cái hoặc cho phép làm điều : xin tiền xin nghỉ học xin phát biểu. 2. Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường: xin đến đúng giờ xin tự giới thiệu xin trân trọng cảm tạ.