xoi mói

  1. đgt. Để ý, moi móc từng li từng hành vi, chuyện riêng của người khác để làm hại: tính hay xoi mói Bỏ thói xoi mói chuyện riêng của người khác.
xoi mói
Một người hàng xóm luôn xoi mói chuyện riêng của người khác.