xuất xứ

  1. (arch.) être prêt à servir le pays ou se retirer
    • Xưa nay xuất xứ thường hai lối (Nguyễn Công Trứ)
      depuis toujours il y a deux attitudes être prêt à servir le pays ou se retirer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xuất xứ"

xuất xứ
Cuốn sách có phần giới thiệu rõ ràng về xuất xứ của các bức tranh.