xuân

  1. I d. 1 Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi mở đầu của năm. Mùa xuân, trăm hoa đua nở. Vui Tết đón xuân. 2 (vch.). Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi con người. Đã mấy xuân qua. Mới hai mươi xuân.
  2. II t. 1 (vch.). Thuộc về tuổi trẻ, coi tươi đẹp, tràn đầy sức sống. Đang . Tuổi xuân. Trông còn xuân lắm (kng.). 2 (, hoặc vch.). Thuộc về tình yêu trai gái, coi đẹp đẽ. Lòng xuân phơi phới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xuân
Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc và trăm hoa đua nở.