xuôi

Học thuật
Thân thiện
xuôi

Ông cụ mới ở xuôi lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Miền xuôi: Chỉ vùng đất thấp, đồng bằng, thường đối lập với miền núi, miền ngược.
    • Phía dưới, hạ lưu: Chỉ hướng hoặc vị tríphía dưới so với một điểm tham chiếu.
  2. Động từ:

    • Đi xuôi: Di chuyển từ miền trên, vùng cao xuống miền dưới, vùng thấp hoặc về hướng hạ lưu.
    • Xuôi theo, thuận theo: Di chuyển hoặc hành động theo một chiều thuận lợi, thường theo dòng chảy hoặc xu hướng.
    • Được thu xếp ổn thỏa, trôi chảy: Chỉ việc đó đã được sắp xếp, giải quyết một cách suôn sẻ, không còn trở ngại.
  3. Tính từ:

    • Thuận, suôn sẻ: Mô tả sự việc diễn ra một cách dễ dàng, thuận lợi, không gặp khó khăn.
    • phía dưới: Chỉ vị trí địa thấp hơn.
  4. Trạng từ:

    • Theo chiều xuống, về phía dưới: Chỉ hướng di chuyển hoặc chiều của sự vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ mớixuôi lên. (Ông cụ mới từ miền đồng bằng lên.)
    • Miền xuôi thường địa hình bằng phẳng. (Vùng đồng bằng thường địa hình bằng phẳng.)
  • Động từ:

    • Hôm nay nhà tôi xuôi Nam Định. (Hôm nay nhà tôi đi về Nam Định - từ nơi cao hơn xuống.)
    • Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng. (Chờ cho sóng yên, buồm thuận gió, ta đi cùng.)
    • Chuyện ấy thu xếp đã xuôi. (Chuyện ấy sắp xếp đã ổn thỏa rồi.)
  • Tính từ:

    • Công việc đã xuôi rồi. (Công việc đã suôn sẻ rồi.)
    • Mọi việc cứ xuôi xuôi thế này thì tốt. (Mọi việc cứ trôi chảy thế này thì tốt.)
  • Trạng từ:

    • Nước chảy xuôi. (Nước chảy về phía hạ lưu.)
    • Chiếc thuyền trôi xuôi theo dòng. (Chiếc thuyền trôi xuôi theo dòng nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuôi xuôi": (tính từ) diễn tả trạng thái gần như đã ổn, đã thuận, nhưng chưa hoàn toàn chắc chắn hoặc chỉmức độ tương đối.

    • Công việc cũng xuôi xuôi rồi, không còn lo lắng nhiều. (Công việc cũng tạm ổn rồi, không còn lo lắng nhiều.)
  • "cho xuôi": (cụm động từ) làm cho mọi việc trở nên thuận lợi, ổn thỏa.

    • Phải tìm cách cho xuôi chuyện này. (Phải tìm cách giải quyết cho ổn thỏa chuyện này.)
Biến thể từ gần giống
  • Xuôi chiều: (tính từ) thuận theo chiều, thuận lợi.
  • Xuôi dòng: (động từ) trôi hoặc đi theo dòng chảy.
  • Xuôi tay: (tính từ) dễ dàng, không tốn nhiều công sức.
  • Ngược xuôi: (danh từ) chỉ sự đi lại, vất vả khắp nơi (kết hợp từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Thuận: (tính từ) dễ dàng, không trắc trở.
  • Suôn sẻ: (tính từ) trôi chảy, không gặp trở ngại.
  • Ổn thỏa: (tính từ) đã được giải quyết yên ổn.
  • Hạ lưu: (danh từ) vùng cuối dòng chảy.
Từ trái nghĩa
  • Ngược: (danh từ/tính từ/động từ) chỉ miền núi, vùng cao; đi lên phía thượng nguồn; không thuận lợi.
Thành ngữ liên quan
  • Xuôi chèo mát mái: Mọi việc đều thuận lợi, dễ dàng, thoải mái.

    • Cứ xuôi chèo mát mái như thế này thì chóng xong. (Cứ thuận buồm xuôi gió như thế này thì chóng xong.)
  • Khéo nói dễ xuôi: Khéo léo trong lời nói thì dễ dàng thuyết phục, dàn xếp cho ổn thỏa.

    • Chuyện ấy khéo nói dễ xuôi thôi. (Chuyện ấy khéo léo nói năng thì dễ thu xếp lắm.)
  • Xuôi như nước chảy: Rất trôi chảy, thuận lợi.

    • Công việc tiến triển xuôi như nước chảy. (Công việc tiến triển trôi chảycùng.)
xuôi

Ông cụ mới ở xuôi lên.

  1. dt Miền dưới đối với miền trên: Ông cụ mớixuôi lên.
  2. đgt Đi từ miền trên xuống miền dưới: Hôm nay nhà tôi Nam-định; Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng (cd).
  3. tt 1. ở phía dưới: ở miền mới lên 2. Nói công việc đã hoàn thành trót lọt: Chuyện ấy thu xếp đã xuôi; Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá đền mới xuôi (BCKN).
  4. trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới: Nước chảy .