xuôi

  1. dt Miền dưới đối với miền trên: Ông cụ mớixuôi lên.
  2. đgt Đi từ miền trên xuống miền dưới: Hôm nay nhà tôi Nam-định; Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng (cd).
  3. tt 1. ở phía dưới: ở miền mới lên 2. Nói công việc đã hoàn thành trót lọt: Chuyện ấy thu xếp đã xuôi; Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá đền mới xuôi (BCKN).
  4. trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới: Nước chảy .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xuôi
Ông cụ mới ở xuôi lên.