xoi

  1. đg. 1 Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông. Xoi cống. Xoi thông ống điếu. 2 Làm cho thủng, cho lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào. Xoi vỏ , xâu làm dây chuyền. Xoi thủng. 3 (kết hợp hạn chế). Mở thông đường xuyên qua những trở ngại. Xoi đường trong rừng. Hai khúc địa đạo được xoi thông với nhau. 4 Tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ. Xoi cạnh bàn. Những đường xoi, nét chạm tinh vi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xoi"

xoi
Người thợ mộc dùng bào để xoi một đường rãnh trên mặt gỗ.