xoi

Học thuật
Thân thiện
xoi

Người thợ mộc dùng bào để xoi một đường rãnh trên mặt gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho thông, hết tắc bằng cách dùng vật nhọn, hình que chọc vào. dụ: xoi cống, xoi ống nước.
    • Làm cho thủng, tạo ra lỗ bằng cách dùng vật nhọn đâm xuyên qua. dụ: xoi thủng vỏ ốc, viên đạn xoi thủng tường.
    • Mở thông, tạo ra đường xuyên qua một không gian bị cản trở, che lấp. dụ: xoi đường qua rừng, xoi hầm.
    • Tạo ra đường rãnh, đường khía trên bề mặt một vật liệu (như gỗ) bằng dụng cụ chuyên dụng. dụ: xoi rãnh trên mặt bàn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy dùng dây thép để xoi cho thông ống nước. (Làm cho thông)
    • Người thợ xoi những chiếc vỏ để xâu thành chuỗi. (Tạo lỗ)
    • Đội công binh đã xoi một con đường mòn xuyên qua khu rừng già. (Mở thông đường)
    • Trước khi lắp ghép, người thợ mộc phải xoi các rãnh trên tấm ván. (Tạo đường rãnh)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xoi móc": (thường dùng với nghĩa tiêu cực) tìm cách khơi gợi, moi móc những chuyện riêng tư, kín đáo của người khác.
    • Anh ta thích xoi móc chuyện đời của đồng nghiệp.
  • Dùng trong kỹ thuật, thủ công: Chỉ hành động gia công tạo rãnh, rãnh then.
    • Công đoạn xoi rãnh then đòi hỏi độ chính xác cao.
Biến thể từ liên quan
  • Đường xoi (danh từ): Đường rãnh, đường khía được tạo ra.
    • Những đường xoi trên gỗ được chạm trổ rất tinh xảo.
  • Xoi xỉa (động từ, khẩu ngữ): Chăm chút, sửa sang tỉ mỉ (thường cho bản thân).
    • ấy xoi xỉa ngoại hình rất kỹ trước khi đi tiệc.
Từ đồng nghĩa
  • Thông: Làm cho không còn bị tắc nghẽn (nghĩa 1).
  • Đục: Khoét, làm thủng bằng vật cứng, nhọn (nghĩa 2).
  • Khoan: Tạo lỗ tròn bằng dụng cụ chuyên dụng (nghĩa 2).
  • Phá: Mở đường qua chướng ngại (nghĩa 3).
  • Bào: Làm nhẵn hoặc tạo hình bề mặt gỗ ( liên quan đến nghĩa 4).
Các cụm từ liên quan
  • Xoi lỗ: Hành động tạo ra một hoặc nhiều lỗ.
    • Xoi lỗ treo tranh.
  • Xoi rãnh: Hành động tạo ra một đường rãnh.
    • Xoi rãnh thoát nước.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Xoi bới (thường dùng với nghĩa xấu): Tìm kiếm, moi móc những điểm yếu, sai sót hoặc chuyện riêng tư của người khác.
    • Báo chí giờ chỉ thích xoi bới đời của người nổi tiếng.
xoi

Người thợ mộc dùng bào để xoi một đường rãnh trên mặt gỗ.

  1. đg. 1 Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông. Xoi cống. Xoi thông ống điếu. 2 Làm cho thủng, cho lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào. Xoi vỏ , xâu làm dây chuyền. Xoi thủng. 3 (kết hợp hạn chế). Mở thông đường xuyên qua những trở ngại. Xoi đường trong rừng. Hai khúc địa đạo được xoi thông với nhau. 4 Tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ. Xoi cạnh bàn. Những đường xoi, nét chạm tinh vi.