xylographie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thuật in bản khắc gỗ: Chỉ một kỹ thuật in ấn cổ điển, trong đó hình ảnh hoặc chữ viết được khắc nổi lên trên một tấm gỗ. Mực sau đó được phết lên phần nổi này in lên giấy hoặc vải.
    • Bản in khắc gỗ: Chỉ chính bản in, tức là sản phẩm được tạo ra từ kỹ thuật in bản khắc gỗ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La xylographie est un art ancien. (Thuật in bản khắc gỗmột nghệ thuật cổ xưa.)
    • Cette xylographie représente un paysage montagneux. (Bản in khắc gỗ này mô tả một phong cảnh núi non.)
    • Le musée expose une collection de xylographies japonaises. (Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các bản in khắc gỗ Nhật Bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Art de la xylographie": nghệ thuật in bản khắc gỗ.

    • Il a étudié l'art de la xylographie pendant des années. (Ông ấy đã nghiên cứu nghệ thuật in bản khắc gỗ trong nhiều năm.)
  • "Xylographie sur bois": bản in khắc gỗ (nhấn mạnh chất liệu gỗ).

    • Cette illustration est une xylographie sur bois. (Hình minh họa nàymột bản in khắc gỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Xylographe (danh từ giống đực): người thợ khắc gỗ để in, nghệ nhân in bản khắc gỗ.

    • Le xylographe prépare sa planche de bois. (Người thợ khắc gỗ đang chuẩn bị tấm ván gỗ của mình.)
  • Xylographique (tính từ): thuộc về thuật in bản khắc gỗ.

    • Une technique xylographique. (Một kỹ thuật in bản khắc gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gravure sur bois: khắc gỗ, in bản khắc gỗ (cách diễn đạt mô tả phổ biến hơn).
  • Estampe: bản in, tranh in (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các kỹ thuật in khác như khắc kim loại, lithography).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "xylographie")

danh từ giống cái
  1. thuật in bản khắc gỗ
  2. bản in khắc gỗ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xylographie"