Học thuật
Thân thiện
xà

Ông cụ tập xà đơn trong công viên vào mỗi buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh gỗ vuông hoặc thanh sắt đặt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường: Một bộ phận kết cấu trong kiến trúc, tác dụng đỡ mái hoặc liên kết.
    • Thanh sắt hoặc thanh gỗ ngang cố định giữa hai cột trụ, dùng để tập thể dục: Một dụng cụ thể thao đơn giản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi nhà những gỗ rất chắc chắn.
    • Anh ấy rèn luyện sức khỏe bằng cách tập mỗi sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " nhà": chỉ thanh đỡ chính của mái nhà.
    • Tiếng chuột chạy trên nhà vào ban đêm.
  • " đơn": dụng cụ thể thao một thanh ngang đơn.
    • Cậu có thể đu người trên đơn rất lâu.
Biến thể từ gần giống
  • gồ (danh từ): thanh gỗ hoặc sắt đỡ trực tiếp mái lợp, thường nhỏ hơn đặt trên .
  • ngang (danh từ): thanh nằm ngang nói chung trong kết cấu.
  • nhà (danh từ): từ ghép chỉ cụ thể thanh trong nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Rầm (danh từ): thanh gỗ lớn đỡ sàn hoặc mái (nghĩa gần).
  • Thanh đỡ (danh từ): từ chung chỉ vật hình dáng dài để đỡ.
Lưu ý
  • Từ "" này hoàn toàn khác không liên quan về nghĩa với từ "" (con rắn) trong phương ngữ miền Nam. Đây hai từ đồng âm khác nghĩa.
  • Trong ngữ cảnh kiến trúc xây dựng, "" một thuật ngữ chuyên môn.
xà

Ông cụ tập xà đơn trong công viên vào mỗi buổi sáng.

  1. dt 1. Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường: Con thì bắt chuột, con leo nhà (cd) 2. Thanh sắt đóng giữa hai cột vững dùng để tập thể dục: Sáng nào ông cụ cũng tập .