xào

  1. đgt Nấu thức ăn với dầu hay mỡ cho mắm muối vào, trộn đều: Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không xào (cd); Mùi đồ xào theo chiều gió đưa vào (NgCgHoan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xào
Mẹ xào rau cải trong chảo.