dợn

  1. I đg. (Mặt nước) chuyển động uốn lên uốn xuống rất nhẹ khi bị xao động; gợn. Mặt hồ dợn sóng. Sóng dợn.
  2. II d. Làn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ). Mặt nước phẳng, không một dợn sóng. Mặt gỗ nhiều dợn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dợn"

dợn
Mặt hồ dợn nhẹ khi có gió thổi.