xo

  1. I. đgt. So: xo vai. II. tt. Có vẻ ủ rũ, teo tóp lại: ốm xo đói xo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xo"

xo
Một người đàn ông đứng xo vai vì mệt mỏi.