xùy

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục, phần thô tục):
    • Chi trả, bỏ ra (tiền bạc) một cách miễn cưỡng hoặc bắt buộc: "xùy" diễn tả hành động đưa tiền ra, thường không tự nguyện, do bị ép buộc hoặc trong tình huống khó chịu.
    • Phun ra, nhả ra (tiền): Nghĩa bóng, mang sắc thái mạnh, như thể tiền bị "nhổ" ra khỏi túi một cách gượng ép.
dụ sử dụng
  • ( buộc phải chi trả một khoản tiền để giải quyết rắc rối.)
  • (Anh ta không chịu đóng góp chỉ một chút tiền cho hoạt động từ thiện.)
  • (Sau khi thua bạc, hắn buộc phải đưa ra toàn bộ số tiền tiết kiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xùy tiền": cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh hành động chi trả một khoản tiền cụ thể.
    • Chủ nợ đòi mãi, cuối cùng hắn cũng chịu xùy tiền. (Chủ nợ đòi nhiều lần, cuối cùng hắn cũng chịu trả.)
  • "xùy ra": thêm trạng từ để nhấn mạnh sự miễn cưỡng.
    • Đừng mong xùy ra một xu nào cho chuyện này. (Đừng hy vọng sẽ bỏ ra chỉ một xu cho việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Phun (tiền): (động từ) chi tiêu, bỏ tiền ra, nhưng ít mang sắc thái tiêu cực hơn.
    • phun tiền ra như nước. ( tiêu tiền rất nhiều nhanh.)
  • Nạp (tiền): (động từ) đưa tiền vào, thường trong ngữ cảnh mua hàng hoặc nộp phí.
    • Nạp tiền vào tài khoản. (Đưa tiền vào tài khoản.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi ra: bỏ tiền ra để thanh toán.
    • Anh ấy phải chi ra một khoản lớn cho việc sửa nhà.
  • Bỏ ra: dùng tiền cho một mục đích nào đó.
    • ấy bỏ ra nhiều công sức tiền bạc cho dự án.
  • Trả: đưa tiền để nhận lại hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Tôi đã trả tiền xong.
  • Nhả ra: (thông tục) chi tiêu, thường với sắc thái mạnh.
    • Hắn không chịu nhả ra một đồng nào.
Thành ngữ liên quan
  • Xùy tiền như rác: chi tiêu rất nhiều không tiếc.
    • Hắn xùy tiền như rác cho những cuộc chơi. (Hắn tiêu tiền rất nhiều hoang phí.)
  • Ép xùy tiền: buộc ai đó phải trả tiền.
    • Bọn xã hội đen ép hắn xùy tiền bảo . (Bọn xã hội đen buộc hắn phải trả tiền bảo .)