xắt

Học thuật
Thân thiện
xắt

Mẹ xắt một quả táo thành từng miếng nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt ra thành từng phần, từng miếng nhỏ: Hành động dùng dao để chia một vật thể, thường thức ăn, thành nhiều phần hoặc miếng nhỏ hơn, kích thước đều nhau hoặc theo ý muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ đang xắt thịt để nấu canh. (Mẹ đang cắt thịt thành miếng nhỏ để nấu canh.)
    • Đầu bếp xắt rau củ rất đều tay. (Đầu bếp cắt rau củ thành những miếng rất đều nhau.)
    • Chị ấy xắt chiếc bánh sinh nhật thành mười hai phần. (Chị ấy cắt chiếc bánh sinh nhật thành mười hai phần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xắt nhỏ": cắt thành những miếng rất nhỏ, thường để chuẩn bị nguyên liệu nấu ăn.

    • Muốn món xào ngon, bạn phải xắt thịt hành tây thật nhỏ. (Muốn món xào ngon, bạn phải cắt thịt hành tây thật nhỏ.)
  • "xắt lát": cắt thành từng lát mỏng.

    • Anh ấy xắt lát dưa chuột để làm salad. (Anh ấy cắt dưa chuột thành từng lát mỏng để làm salad.)
Biến thể từ gần giống
  • Thái (đgt): Cũng có nghĩacắt, thường dùng cho việc cắt thịt, rau củ thành lát hoặc miếng. "Thái" "xắt" có thể dùng thay thế nhau trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "thái" thường gợi ý lát cắt mỏng hơn hoặc tính chuyên môn hơn ( dụ: thái thịt, thái hành).
  • Chặt (đgt): Cắt bằng lực mạnh, thường để chia vật thể cứng, to thành những phần lớn ( dụ: chặt cây, chặt xương).
  • Cắt (đgt): Từ tổng quát nhất, chỉ hành động dùng vật sắc làm đứt, chia rời một vật ra.
Từ đồng nghĩa
  • Cắt: làm đứt, chia rời bằng vật sắc nhọn.
  • Thái: cắt thành lát, thành miếng (thường dùng trong chế biến thực phẩm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xắt ra: nhấn mạnh hành động cắt để tạo ra các phần riêng biệt.
    • ấy xắt quả dưa hấu ra thành nhiều miếng vuông. ( ấy cắt quả dưa hấu thành nhiều miếng vuông.)
Thành ngữ liên quan
  • Xắt xẻ (thành ngữ/động từ ghép): Chỉ việc phân tích, bình phẩm một cách tỉ mỉ, thường theo hướng chê bai, soi mói.
    • Đừng xắt xẻ câu chuyện của người khác như vậy. (Đừng phân tích, bình phẩm tỉ mỉ câu chuyện của người khác như vậy.)
xắt

Mẹ xắt một quả táo thành từng miếng nhỏ.

  1. đgt Cắt ra thành từng phần, từng miếng: Xắt bánh ga-; Xắt chè kho.