xắt

  1. đgt Cắt ra thành từng phần, từng miếng: Xắt bánh ga-; Xắt chè kho.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

xắt
Mẹ xắt một quả táo thành từng miếng nhỏ.