sắt

Học thuật
Thân thiện
sắt

Người thợ rèn đang đập một thanh sắt nóng đỏ trên đe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một nguyên tố kim loại (ký hiệu Fe), màu xám trắng ánh xanh, dễ rèn, dát mỏng, dễ bị gỉ trong môi trường ẩm, thành phần chính của gang thép. dụ: Cầu được làm bằng tông cốt sắt.
    • Vật làm bằng kim loại này. dụ: Anh ta cầm một thanh sắt trên tay.
    • (Dùng sau danh từ khác) Dùng để tính chất cứng rắn, kiên định, nghiêm khắc về tinh thần hoặc nguyên tắc. dụ: kỷ luật sắt; ý chí sắt đá.
  2. Tính từ:

    • trạng thái trở nên khô, cứng rắn chắc lại do tác động của nhiệt hoặc thời tiết. dụ: Miếng thịt rim đã sắt lại.
    • Trở nên cứng nhắc, lạnh lùng hoặc nghiêm nghị (thường nói về nét mặt, giọng nói, thái độ). dụ: Nghe tin ấy, nét mặt ông ấy bỗng sắt lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đồ dùng bằng sắt dễ bị gỉ nếu không được bảo quản cẩn thận.
    • Tinh thần sắt đá của người lính.
    • " công mài sắt, ngày nên kim." (Tục ngữ)
  • Tính từ:

    • Da anh ấy sắt lại phơi nắng nhiều ngày.
    • Giọng nói của giáo sắt lại khi nhắc đến nội quy lớp học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng sắt lại": Chỉ trạng thái tâm hồn trở nên chai sạn, lạnh lùng hoặc thu hẹp lại đau khổ, thất vọng.
    • Sau bao biến cố, trái tim ấy dường như đã sắt lại.
  • "Sắt son" (thành ngữ, từ ghép): Chỉ lòng trung thành, thủy chung vững vàng, không thay đổi.
    • tấm lòng sắt son với quê hương.
Biến thể từ liên quan
  • Sắt đá (tính từ): Cực kỳ cứng rắn, vững vàng, không lay chuyển (thường nói về ý chí, tinh thần).
  • Sắt sắc (tính từ): Sắc như dao, rất sắc bén.
  • Thép (danh từ): Hợp kim của sắt với carbon một số nguyên tố khác, cứng bền hơn sắt.
  • Gang (danh từ): Hợp kim của sắt với carbon (hàm lượng cao), giòn cứng.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • (Với nghĩa danh từ - kim loại): Fe (ký hiệu hóa học), kim loại đen.
  • (Với nghĩa tính từ - cứng rắn): Cứng cỏi, rắn rỏi, nghiêm nghị, lạnh lùng.
  • (Với nghĩa tính từ - khô cứng): Cứng lại, khô quánh, co lại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • công mài sắt, ngày nên kim: Khuyên người ta nên kiên trì, nhẫn nại, ắt sẽ thành công.
  • Dạ sắt gan vàng: Chỉ người tấm lòng cứng rắn, kiên cường trung thực, cao thượng.
  • Máu sắt: Chỉ tính tình hoặc thủ đoạn tàn nhẫn, không tình người.
  • Sắt cầm hòa hợp: Chỉ sự hòa hợp, gắn bó khăng khít giữa vợ chồng (sắt: đàn sắt; cầm: đàn cầm).
sắt

Người thợ rèn đang đập một thanh sắt nóng đỏ trên đe.

  1. 1 d. 1 Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, thành phần chính của gang thép. công mài sắt, ngày nên kim (tng.). 2 (dùng phụ sau d.). Sắt, dùng để cái cứng rắn về tinh thần. Kỉ luật sắt. Dạ sắt, gan vàng.
  2. 2 t. 1 Ở trạng thái trở nên khô cứng rắn chắc. Rim cho thịt sắt lại. Da thịt sắt lại mưa nắng. 2 Trở nên có vẻ cứng rắn tựa như đanh lại. Nét mặt sắt lại. Giọng sắt lại.