xót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (hoặc tính từ):
- Cảm thấy đau rát, buốt nhói: Cảm giác khó chịu, nóng rát như khi bị thương và bị xát muối hoặc chất gì đó kích ứng.
- Thương xót, đau lòng: Cảm giác thương cảm, xót xa sâu sắc trước một hoàn cảnh đáng thương hoặc bất hạnh.
- Tiếc nuối, xót của: Cảm thấy tiếc nuối, đau lòng vì mất mát, hao tổn (thường là về vật chất, công sức).
Ví dụ sử dụng
Cảm giác đau rát:
- Thuốc nhỏ mắt này làm tôi thấy rất xót.
- Vết cắt trên tay bị xót khi rửa bằng nước muối.
Thương xót, đau lòng:
- Bà xót lòng khi thấy đứa cháu đói khát.
- Câu chuyện của cô ấy khiến ai nghe cũng phải xót thương.
Tiếc nuối, xót của:
- Mất chiếc điện thoại mới, anh ấy xót lắm.
- Xót công gây dựng bao lâu, giờ tan hoang hết cả.
Các cách sử dụng nâng cao
"Xót xa": (từ láy, mức độ mạnh hơn) Diễn tả cảm giác đau đớn, thương cảm hoặc tiếc nuối sâu sắc.
- Nhìn cảnh làng quê sau bão, lòng tôi xót xa vô hạn.
"Xót ruột": Cảm thấy nóng ruột, lo lắng, tiếc nuối đến khó chịu.
- Thấy con mãi chưa về, bà mẹ xót ruột đứng ngồi không yên.
"Của đau con xót": Thành ngữ, ý chỉ chỉ có người trong cuộc, người sở hữu mới thực sự cảm thấy đau xót, tiếc nuối khi mất mát.
- Đừng khuyên người ta phải thế này thế kia, của đau con xót, mình đâu có hiểu hết nỗi lòng họ.
Biến thể và từ gần giống
- Xót xa (tính từ): Thể hiện sự đau đớn, thương cảm sâu sắc.
- Xon xót (tính từ): Cảm giác đau rát nhẹ, thoáng qua.
- Vết thương nhỏ giờ chỉ còn hơi xon xót.
Từ đồng nghĩa
- Đau: Cảm thấy khó chịu về thể xác hoặc tinh thần.
- Thương: Có tình cảm yêu mến, cảm thông, muốn bảo vệ.
- Tiếc: Cảm thấy ân hận, luyến tiếc vì một mất mát hoặc điều không như ý.
Các cụm từ liên quan
Xót lòng: Làm cho lòng dạ đau xót, thương cảm.
- Cảnh tượng ấy thật xót lòng.
Xót của: Tiếc nuối vì hao tốn, mất mát tiền bạc, tài sản.
- Bỏ ra số tiền lớn mà không hiệu quả, ông chủ xót của lắm.
Thành ngữ liên quan
- Xót con xót của: (Biến thể của "Của đau con xót") Nhấn mạnh sự đau xót, tiếc nuối của chính người sở hữu, người thân thiết.
- Xương xóc, da xót: (Ít dùng) Diễn tả nỗi đau đớn, tổn thương cả về thể xác lẫn tinh thần.
- đg. (hoặc t.). 1 Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối. Mắt tra thuốc rất xót. 2 (kết hợp hạn chế). Thương thấm thía. Xót người đi xa. Của đau con xót*. 3 (kng.). Tiếc lắm. Mất của thế, ai chẳng xót. Xót công tiếc của.