xót

  1. đg. (hoặc t.). 1 cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối. Mắt tra thuốc rất xót. 2 (kết hợp hạn chế). Thương thấm thía. Xót người đi xa. Của đau con xót*. 3 (kng.). Tiếc lắm. Mất của thế, ai chẳng xót. Xót công tiếc của.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xót
Mắt tôi xót khi bị nước chanh bắn vào.