xát

  1. đgt 1. Chà mạnh, cọ đi cọ lại: Xát muối; Xát vỏ đậu 2. áp vào xoa: Xát -phòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xát
Mẹ xát muối vào đùi gà trước khi nướng.