xát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chà mạnh, cọ đi cọ lại một vật này vào vật khác: Hành động dùng lực để ma sát bề mặt của vật này lên bề mặt vật kia, thường với mục đích làm sạch, tẩy, hoặc làm nhỏ ra.
- Áp vào và xoa: Hành động áp một chất (thường dạng bột, kem) lên bề mặt da hoặc vật thể và di chuyển lòng bàn tay để chất đó thấm hoặc lan đều.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xát" trong ngôn ngữ học (ngữ âm học): Dùng để chỉ một loại phụ âm được tạo ra khi luồng hơi từ phổi đi qua một khe hẹp ở cơ quan phát âm, tạo ra tiếng ma sát. Ví dụ: các phụ âm "x", "s", "ph", "v" trong tiếng Việt.
- Âm "s" trong từ "sa" là một phụ âm xát.
Biến thể và từ gần giống
- Chà xát (động từ): Nhấn mạnh hành động cọ mạnh và liên tục.
- Cậu bé chà xát hai bàn tay vào nhau cho ấm.
- Cọ xát (động từ): Thường dùng với nghĩa bóng, chỉ sự tiếp xúc, va chạm trong cuộc sống hoặc giao tiếp.
- Đi làm là cơ hội để cọ xát với thực tế.
- Xát hạch (động từ, ít dùng): Kiểm tra, thẩm tra kỹ lưỡng.
- Xát muối (cụm động từ): Chà muối lên đồ vật, thực phẩm.
Từ đồng nghĩa
- Chà: Cọ mạnh lên bề mặt.
- Cọ: Động tác làm cho hai vật tiếp xúc và di chuyển qua lại trên nhau.
- Mài: Làm cho nhỏ hoặc nhẵn đi bằng cách cọ xát nhiều lần (thường dùng với vật cứng).
- Xoa: Áp lòng bàn tay và di chuyển nhẹ nhàng trên bề mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xát vào: Hành động chà/xát trực tiếp lên một bề mặt.
- Hãy xát miếng chanh vào tay để khử mùi tanh.
- Xát lên: Hành động chà/xát từ dưới lên trên bề mặt.
- Bạn nên xát kem lên da trước khi ra nắng.
Thành ngữ liên quan
- Xát muối vào nỗi đau: (Nghĩa bóng) Làm cho một tình huống đau buồn, tồi tệ hơn bằng cách nhắc lại hoặc hành động thiếu tế nhị.
- Việc anh ấy nhắc đến chuyện cũ là như xát muối vào nỗi đau của cô ấy.
- đgt 1. Chà mạnh, cọ đi cọ lại: Xát muối; Xát vỏ đậu 2. áp vào và xoa: Xát xà-phòng.