xẹp

  1. đgt 1. Giảm hẳn đi: Phong trào ấy xẹp rồi; Sức khỏe xẹp dần 2. Nói quả bóng đã hết hơi: Bóng xẹp mất rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xẹp
Quả bóng đá xẹp nằm trên sân cỏ.