xếp

  1. 1 đgt. 1. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định: xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C xếp sách lên giá. 2. Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định: được xếp vào loại giỏi. 3. Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định: được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp. 4. Để lại, gác lại, chưa giải quyết: xếp việc đó lại đã.
  2. 2 đgt. Gấp: xếp quần áo xếp chăn màn gọn gàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xếp
Một cậu bé đang xếp những cuốn sách lên giá.