xếp

Học thuật
Thân thiện
xếp

Một cậu bé đang xếp những cuốn sách lên giá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp đặt vào một vị trí theo một trật tự hoặc hệ thống nhất định: Hành động đặt các vật, người, hoặc sự việc vào một thứ tự tổ chức.
    • Cho vào một loại, hạng mục dựa trên tiêu chí đánh giá: Phân loại, xác định vị trí hoặc mức độ của ai đó/vật trong một hệ thống phân cấp.
    • Tạm dừng, gác lại một việc chưa giải quyết: Hành động để một công việc, vấn đề sang một bên, chưa xử lý ngay.
    • Gấp lại: Hành động gập một vật (thường vải, giấy) cho gọn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy xếp sách lên giá theo thứ tự chữ cái. (Hành động sắp đặt trật tự.)
    • Học sinh đó được xếp vào loại xuất sắc. (Hành động phân loại, đánh giá.)
    • Anh ấy quyết định xếp việc đó lại để nghỉ ngơi. (Hành động tạm gác công việc.)
    • Mẹ tôi xếp quần áo gọn gàng trước khi cất vào tủ. (Hành động gấp đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xếp loại": Phân chia thành các hạng, loại khác nhau dựa trên chất lượng hoặc tiêu chuẩn.

    • Kết quả học tập sẽ được xếp loại từ giỏi đến trung bình.
  • "Xếp hàng": Đứng thành một hàng lối trật tự.

    • Mọi người phải xếp hàng để chờ đến lượt.
  • "Xếp bằng" (trong một số ngữ cảnh): Có thể chỉ việc sắp xếp các văn bằng, chứng chỉ hoặc (nghĩa bóng) tạm gác việc sử dụng bằng cấp sang một bên.

    • Anh ấy xếp bằng kỹ sư để theo đuổi nghề nghệ thuật.
Biến thể từ gần giống
  • Sắp xếp (động từ): Tổ chức, bố trí một cách trật tự, thường mang tính hệ thống hơn.

    • Cần sắp xếp thời gian biểu hợp lý.
  • Chất xếp (động từ): Chồng, đặt vật này lên vật khác thành đống.

    • Công nhân chất xếp những thùng hàng lên xe.
  • Xếp đặt (động từ): Sắp xếp, bố trí, thường liên quan đến công việc hoặc kế hoạch.

    • Mọi việc đã được xếp đặt chu đáo.
Từ đồng nghĩa
  • Sắp đặt: Bố trí, tổ chức.
  • Phân loại: Chia ra thành từng loại.
  • Gấp: Làm cho gọn bằng cách gập lại.
  • Hoãn: Tạm dừng, lùi lại thời gian thực hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xếp vào: Đặt vào một vị trí, loại nào đó.

    • Chiếc xe này được xếp vào dòng sedan hạng sang.
  • Xếp lại:

    • Sắp xếp lại một lần nữa cho ngăn nắp hơn.
      • Tôi phải xếp lại toàn bộ tài liệu trong ngăn tủ.
    • Gác lại, tạm dừng (một việc).
      • Chúng ta nên xếp lại cuộc họp mọi người chưa đủ thông tin.
Thành ngữ liên quan
  • Xếp bút nghiên: (Nghĩa bóng) Tạm gác việc học hành, thi cử sang một bên.

    • Sau kỳ thi, nhiều sinh viên tạm xếp bút nghiên để đi du lịch.
  • Xếp giá vẽ: (Nghĩa bóng) Tạm ngừng hoạt động sáng tác hội họa.

    • bận công việc gia đình, họa sĩ ấy đành tạm xếp giá vẽ.
xếp

Một cậu bé đang xếp những cuốn sách lên giá.

  1. 1 đgt. 1. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định: xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C xếp sách lên giá. 2. Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định: được xếp vào loại giỏi. 3. Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định: được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp. 4. Để lại, gác lại, chưa giải quyết: xếp việc đó lại đã.
  2. 2 đgt. Gấp: xếp quần áo xếp chăn màn gọn gàng.