xẽo
Định nghĩa
Danh từ:
- Rạch nhỏ, lạch nhỏ: "xẽo" chỉ một con kênh, con rạch nhỏ hẹp, thường xuất hiện ở vùng sông nước, đồng bằng, mang tính chất địa phương (phương ngữ).
- Lối nước nhỏ: "xẽo" còn dùng để chỉ một dòng nước nhỏ, chảy quanh co, thường là nhánh phụ của sông lớn.
Động từ (phương ngữ, ít dùng):
- Cắt, xẻ nhỏ: "xẽo" có nghĩa là cắt hoặc xé một vật gì đó thành từng mảnh nhỏ, thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực hoặc chế biến thực phẩm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Con xẽo này dẫn ra sông lớn. (Con rạch nhỏ này thông ra dòng sông chính.)
- Thuyền tôi đi qua mấy cái xẽo để vào làng. (Thuyền của tôi đi qua vài con kênh nhỏ để vào làng.)
Động từ:
- Bà ấy xẽo miếng thịt ra làm đôi. (Bà ấy cắt miếng thịt thành hai phần nhỏ.)
- Đừng xẽo lá ra như thế, hỏng hết. (Đừng xé lá thành mảnh nhỏ như vậy, hỏng mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xẽo rạch": chỉ các con kênh nhỏ, thường dùng trong văn nói miền Tây Nam Bộ.
- Đi theo mấy cái xẽo rạch này sẽ tới chợ. (Đi theo những con kênh nhỏ này sẽ đến chợ.)
"xẽo nhỏ": nhấn mạnh kích thước nhỏ hẹp của kênh rạch.
- Chỉ có thuyền nhỏ mới vào được xẽo nhỏ kia. (Chỉ có thuyền nhỏ mới đi vào được con rạch nhỏ kia.)
Biến thể và từ gần giống
Rạch (danh từ): kênh, lạch nước tự nhiên hoặc nhân tạo, có kích thước lớn hơn "xẽo".
- Rạch Cái Cối chảy qua làng tôi. (Con rạch Cái Cối chảy qua làng tôi.)
Lạch (danh từ): đường nước nhỏ, hẹp, thường nối liền các vùng nước.
- Lạch nước này cạn vào mùa khô. (Đường nước nhỏ này cạn vào mùa khô.)
Từ đồng nghĩa
- Kênh: đường nước nhân tạo hoặc tự nhiên, thường rộng hơn "xẽo".
- Mương: rãnh nước nhỏ dùng để tưới tiêu.
- Ngòi: dòng nước nhỏ chảy quanh co ở vùng núi hoặc đồng bằng.
Thành ngữ liên quan
- Xẽo rạch, xẽo mương: chỉ những con kênh rạch nhỏ, thường dùng để mô tả vùng sông nước phức tạp.
- Miền Tây có nhiều xẽo rạch, xẽo mương chằng chịt. (Miền Tây có nhiều con kênh rạch nhỏ đan xen nhau.)