xẹo

Học thuật
Thân thiện
xẹo

Người đi xe đạp xẹo sang bên phải để tránh ổ gà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lệch hẳn sang một bên, nghiêng hẳn đi: "xẹo" dùng để mô tả trạng thái của một vật hoặc hướng di chuyển bị lệch, nghiêng hẳn về một phía so với vị trí thẳng đứng hoặc đường đi bình thường.
  2. Động từ:

    • Đi hoặc đặt lệch sang một bên: "xẹo" còn được dùng để chỉ hành động làm cho vật đó nghiêng đi hoặc di chuyển theo hướng lệch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc bàn bị xẹo một chân. (Cái bàn bị nghiêng một chân.)
    • Hàng rào đổ xẹo sau trận bão. (Hàng rào đổ nghiêng sau cơn bão.)
  • Động từ:

    • Xe máy đi xẹo sang phần đường bên phải. (Xe máy đi lệch sang làn đường bên phải.)
    • Anh ấy xẹo người tránh đường cho xe cứu thương. (Anh ấy nghiêng người tránh đường cho xe cứu thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "để xẹo": đặt một vậttư thế nghiêng, không thẳng đứng.

    • Đừng để xẹo chai nước, sẽ đổ. (Đừng đặt chai nước nghiêng, sẽ đổ.)
  • "đi xẹo": di chuyển với hướng đi bị lệch, không thẳng.

    • đường trơn, chiếc ô tô đi xẹo sang lề. ( đường trơn, chiếc ô tô đi lệch sang lề đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghiêng (động từ/tính từ): góc không vuông góc với mặt phẳng ngang; lệch về một bên. (Từ này phổ biến nghĩa rộng hơn "xẹo").
  • Lệch (tính từ): khôngđúng vị trí thẳng hàng, cân đối. (Nhấn mạnh sự sai lệch so với một chuẩn mực).
  • Chếch (tính từ): hơi nghiêng, không thẳng góc. (Mức độ nghiêng thường nhẹ hơn "xẹo").
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêng: lệch về một phía.
  • Lệch: không thẳng, không cân.
  • Chếch: hơi nghiêng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đi xẹo: di chuyển theo hướng lệch.

    • Xe đạp của cậu đi xẹo bánh bị mòn. (Xe đạp của cậu đi lệch bánh bị mòn.)
  • Để xẹo: đặt vậttư thế nghiêng.

    • ấy để xẹo chiếc gương trên bàn. ( ấy đặt chiếc gương nghiêng trên bàn.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "xẹo" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng trong văn nói với nghĩa mô tả trực tiếp.)

xẹo

Người đi xe đạp xẹo sang bên phải để tránh ổ gà.

  1. tt. Lệch hẳn sang một bên: đi xẹo sang phần đường bên phải.