xéo

  1. 1 đg. (kng.). Giẫm mạnh, giẫm bừa lên. Xéo phải gai. Xéo nát thảm cỏ. Sợ quá, xéo lên nhau chạy.
  2. 2 đg. (thgt.). Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ý coi khinh). Ăn xong xéo mất tăm. Tìm đường xéo.
  3. 3 t. (ph.). Chéo. Nhìn xéo về một bên. Cắt xéo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xéo
Hai đứa trẻ vô tình xéo lên thảm cỏ trong công viên.